Bản dịch của từ Back seat trong tiếng Việt

Back seat

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back seat(Noun)

bæk sit
bæk sit
01

Chỗ ngồi ở phía sau trong một chiếc xe (ô tô, taxi, xe hơi), tức là hàng ghế sau mà hành khách ngồi phía sau người lái hoặc ghế trước.

The seat at the back of a vehicle.

汽车后座

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Back seat(Verb)

bæk sit
bæk sit
01

Giao cho ai vai trò hoặc vị trí kém quan trọng hơn; đặt ai vào vị trí phụ, ít quyền hạn hoặc ảnh hưởng hơn so với trước hoặc so với người khác.

Give a less important role or position to someone.

把某人放在次要位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh