Bản dịch của từ Back to back ticket trong tiếng Việt
Back to back ticket
Noun [U/C]

Back to back ticket(Noun)
bˈæk tˈu tˈɪkət
bˈæk tˈu tˈɪkət
01
Một loại vé cho phép vào hai sự kiện liên tiếp.
A type of ticket that allows entry to two consecutive events.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong bối cảnh các buổi hòa nhạc hoặc sự kiện thể thao theo lịch trình liên tiếp.
Often used in the context of concerts or sports events scheduled consecutively.
Ví dụ
