Anh - Việt

Bản dịch của từ Backboard trong tiếng Việt

backboard

Noun

backboard (Noun)

/bˈækbɔd/
/bˈækboʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm ván hoặc bảng đặt ở phía sau hoặc tạo thành mặt sau của một vật gì đó, ví dụ như phía sau thiết bị điện tử, để che chắn, nâng đỡ hoặc gắn các bộ phận khác.

A board placed at or forming the back of something such as a piece of electronic equipment.

Ví dụ
Cái rổ bóng rổ thiếu tấm ván sau.The basketball hoop was missing its backboard.
Tấm ván sau của màn hình máy tính bị nứt.The backboard of the computer monitor cracked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh