Bản dịch của từ Backend trong tiếng Việt
Backend
Noun [U/C]

Backend(Noun)
bˈækɛnd
ˈbækənd
Ví dụ
02
Phần của một hệ thống máy tính hoặc ứng dụng mà người dùng không thể thấy, chịu trách nhiệm cho các logic cơ bản và các hoạt động cơ sở dữ liệu.
The part of a computer system or application that the user does not see responsible for the underlying logic and database operations
Ví dụ
03
Trong phát triển web, điều này đề cập đến phần máy chủ của một ứng dụng web, nơi quản lý các tương tác với cơ sở dữ liệu và dữ liệu từ máy chủ.
In web development it refers to the serverside of a web application managing interactions with databases and server data
Ví dụ
