Bản dịch của từ Background trong tiếng Việt

Background

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Background(Noun Uncountable)

ˈbæk.ɡraʊnd
ˈbæk.ɡraʊnd
01

Bối cảnh, hoàn cảnh hoặc nền tảng phía sau điều gì đó — có thể chỉ thông tin nền về đời tư, học vấn, nghề nghiệp hoặc môi trường xung quanh mà giúp hiểu rõ hơn về một người, sự việc hoặc tình huống.

Background.

背景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Background(Noun)

bˈækgɹˌaʊnd
bˈækgɹˌaʊnd
01

Phần của bức tranh, cảnh hoặc bố cục nằm phía sau các nhân vật hoặc vật chính, tạo nên nền hoặc khung cho những thứ ở phía trước và thường ở vị trí xa người xem nhất.

The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

背景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoàn cảnh, tình hình hoặc bối cảnh xung quanh một sự việc hay thời điểm nhất định — những yếu tố nền tảng ảnh hưởng đến việc hiểu hoặc diễn ra của một sự kiện.

The circumstances or situation prevailing at a particular time or underlying a particular event.

特定时间或事件的情境或背景

background tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Background (Noun)

SingularPlural

Background

Backgrounds

Background(Verb)

bˈækgɹˌaʊnd
bˈækgɹˌaʊnd
01

Cung cấp thông tin nền hoặc bối cảnh về một người, sự việc hoặc vấn đề để người khác hiểu rõ hơn.

Provide with background.

提供背景信息。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạo nền, làm nền cho một vật hoặc cảnh (đặt phía sau để làm nổi bật hoặc che phủ thành phông nền).

Form a background to.

作为背景,衬托。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Background (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Background

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Backgrounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Backgrounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Backgrounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Backgrounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ