Bản dịch của từ Background music trong tiếng Việt

Background music

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Background music(Noun)

bˈækgɹaʊnd mjˈuzɪk
bˈækgɹaʊnd mjˈuzɪk
01

Âm nhạc được phát nhẹ nhàng trong nền của một bối cảnh, thường để tạo ra không khí nhất định.

Music played softly in the background of a setting, often to create a certain atmosphere.

Ví dụ
02

Âm nhạc nhạc cụ, thường được sử dụng trong phim hoặc truyền hình, không phải là trọng tâm chính của cảnh.

Instrumental music, often used in film or television, that is not the main focus of the scene.

Ví dụ
03

Âm nhạc làm tăng trải nghiệm của một sự kiện mà không phải là điểm nổi bật chính.

Music that enhances the experience of an event without being the primary feature.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh