Bản dịch của từ Backlash trong tiếng Việt

Backlash

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backlash(Noun)

bˈæklæʃ
bˈæklæʃ
01

Phản ứng tiêu cực mạnh từ đông đảo người dân hoặc nhóm người, thường hướng vào một sự kiện, quyết định xã hội hoặc chính trị; tức giận, phản đối mạnh mẽ và lan rộng.

A strong negative reaction by a large number of people especially to a social or political development.

Ví dụ
02

Trong cơ khí, “backlash” là khoảng hở hoặc độ trễ giữa các chi tiết ăn khớp (như bánh răng) khiến có một khoảng chuyển động tự do trước khi lực được truyền; được gọi là khe hở hoặc độ trễ phản hồi giữa các bộ phận.

Recoil arising between parts of a mechanism.

Ví dụ

Dạng danh từ của Backlash (Noun)

SingularPlural

Backlash

Backlashes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ