Bản dịch của từ Backseat trong tiếng Việt

Backseat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backseat(Noun)

bæksˈit
bæksˈit
01

Vị trí phụ, không quan trọng bằng vị trí chính; đóng vai trò thứ yếu, ít tiếng nói hoặc ít quyền quyết định.

A position of secondary importance.

次要位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ