Bản dịch của từ Backspace trong tiếng Việt

Backspace

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backspace(Verb)

bˈækspeɪs
bˈækspeɪs
01

Di chuyển con trỏ (hoặc bộ gá máy chữ) về phía sau, tức là lùi lại một vị trí để xóa hoặc sửa ký tự trước đó.

Move a typewriter carriage or computer cursor backwards.

向后移动光标或纸张以删除字符。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Backspace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Backspace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Backspaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Backspaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Backspaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Backspacing

Backspace(Noun)

bˈækspeɪs
bˈækspeɪs
01

Một phím trên máy đánh chữ hoặc bàn phím máy tính dùng để đưa con trỏ (hoặc thanh chỉ) lùi về phía sau, thường để xóa ký tự trước con trỏ.

A key on a typewriter or computer keyboard used to cause the carriage or cursor to move backwards.

删除键

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ chế trên máy ghi hình hoặc máy quay phim làm cho băng hoặc bức ảnh chạy lùi một chút giữa hai cảnh để loại bỏ nhiễu do việc gián đoạn quá trình quét gây ra.

A device on a video recorder or camcorder which produces a slight backward run between shots to eliminate disturbance caused by the interruption of the scanning process.

视频录制设备在镜头之间略微倒退以消除干扰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Backspace (Noun)

SingularPlural

Backspace

Backspaces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ