Bản dịch của từ Backstab trong tiếng Việt

Backstab

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backstab(Verb)

bˈækstæb
bˈækstæb
01

(động từ) Chỉ hành động tấn công, phỉ báng hoặc nói xấu ai đó một cách phản bội, hèn hạ và lén lút, thường là khi họ không có mặt — như thể “đâm sau lưng” họ.

Transitive to attack someone especially verbally unfairly in a deceitful underhand or treacherous manner especially when theyre not present in the place or situation that it happens as if stabbing them in the back See backbite.

背后捅刀子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Backstab(Noun)

bˈækstæb
bˈækstæb
01

Hành động phản bội ai đó — làm điều xấu với người khác một cách lén lút, thường là nói xấu, đặt điều, hãm hại hoặc làm tổn hại lợi ích của họ sau lưng.

An act of backstabbing.

背叛行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh