Bản dịch của từ Backup for operators trong tiếng Việt

Backup for operators

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backup for operators(Noun)

bˈækʌp fˈɔː ˈɒpərˌeɪtəz
ˈbæˌkəp ˈfɔr ˈɑpɝˌeɪtɝz
01

Kế hoạch dự phòng hoặc phương án thay thế

A backup plan or alternative option

一个应急预案或备用方案

Ví dụ
02

Một người hoặc vật có thể được gọi đến để hỗ trợ hoặc thay thế cho người khác.

A person or a thing that can be called upon to assist or substitute for someone else.

可用来支援或替代他人的人或物

Ví dụ
03

Bản sao dữ liệu hoặc tập tin có thể dùng để phục hồi dữ liệu gốc trong trường hợp mất mát hoặc bị hỏng.

A copy of data or a file can be used to restore the original in case it gets lost or becomes corrupted.

备份数据或文件可以在原始数据丢失或损坏时,用于恢复到初始状态。

Ví dụ