Bản dịch của từ Backward invention trong tiếng Việt
Backward invention
Noun [U/C]

Backward invention (Noun)
bˈækwɚd ˌɪnvˈɛnʃən
bˈækwɚd ˌɪnvˈɛnʃən
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một quá trình hoặc sản phẩm được tạo ra theo cách phản ánh các thực tiễn hoặc công nghệ trong quá khứ, thường có sự biến tấu hoặc ứng dụng hiện đại.
A process or product that is created in a way reflective of past practices or technologies, often with a twist or modern application.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một sự đổi mới lấy cảm hứng từ các thiết kế hoặc phương pháp lịch sử để phát triển các giải pháp mới.
An innovation that draws inspiration from historical designs or methodologies to develop new solutions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Backward invention
Không có idiom phù hợp