Anh - Việt

Bản dịch của từ Backyard trong tiếng Việt

backyard

Noun

backyard (Noun)

/bˈækjˈɑɹd/
/bˈækjɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Khu vực ngay gần nơi mình sống; khoảng đất hoặc không gian phía sau nhà (hoặc gần nhà) mà thường thuộc quyền sử dụng của chủ nhà. Trong nghĩa mở rộng, còn có thể chỉ vùng lãnh thổ gần một nước mà người ta xem như thuộc phạm vi quan tâm hoặc kiểm soát.

The area close to where one lives or the territory close to a particular country regarded with proprietorial concern.

Ví dụ
Trẻ em chơi trong sân sau sau giờ họcChildren playing in the backyard after school
Hàng xóm tụ tập để nướng barbecue ở sân sauNeighbors gathered for a barbecue in the backyard

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khu vườn hoặc khoảng sân phía sau nhà, thường dùng để trồng cây, nghỉ ngơi hoặc làm sân chơi.

A back garden.

Ví dụ
Cô ấy thích trồng hoa trong sân sau nhà.She enjoys planting flowers in her backyard.
Hàng xóm thường tụ tập để nướng barbecue ở sân sau.Neighbors often gather for barbecues in the backyard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của backyard (Noun)

SingularPlural

backyard

backyards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh