Bản dịch của từ Bad habit trong tiếng Việt

Bad habit

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad habit(Idiom)

01

Một hành vi xấu hoặc thói quen tiêu cực mà một người thường xuyên lặp lại, gây hại hoặc không tốt cho bản thân hoặc người khác.

A negative behavior that is repeated regularly.

一种反复出现的负面行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh