Bản dịch của từ Bad person trong tiếng Việt

Bad person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad person(Noun)

bˈædpɚsən
bˈædpɚsən
01

Người có hành vi trái đạo đức hoặc phi đạo đức; người làm điều xấu, gây hại hoặc không tuân theo chuẩn mực đúng đắn trong ứng xử.

A person who behaves in an immoral or unethical way.

不道德的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh