Bản dịch của từ Bad timing trong tiếng Việt
Bad timing
Noun [U/C]

Bad timing(Noun)
bˈæd tˈaɪmɪŋ
ˈbæd ˈtaɪmɪŋ
01
Một tình huống mà thời điểm thực hiện một hành động ảnh hưởng tiêu cực đến sự thành công của nó.
A situation in which the timing of an action negatively affects its success
Ví dụ
02
Sự xuất hiện của một điều gì đó vào thời điểm không thích hợp hoặc bất lợi.
The occurrence of something at an inappropriate or disadvantageous time
Ví dụ
