Bản dịch của từ Bad timing trong tiếng Việt
Bad timing
Noun [U/C]

Bad timing(Noun)
bˈæd tˈaɪmɪŋ
ˈbæd ˈtaɪmɪŋ
Ví dụ
02
Một tình huống mà thời điểm thực hiện hành động ảnh hưởng xấu đến kết quả của nó
This is a situation where the timing of an action negatively impacts its success.
行动时机不当,结果往往事与愿违。
Ví dụ
