Bản dịch của từ Baggage claim trong tiếng Việt

Baggage claim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baggage claim(Noun)

bˈæɡədʒ klˈeɪm
bˈæɡədʒ klˈeɪm
01

Khu vực trong sân bay nơi hành khách lấy hành lý sau khi đến trên chuyến bay.

The area inside the airport where passengers pick up their luggage after arriving.

这是旅客拿行李的机场区域,通常是在飞机降落后领取行李的区域。

Ví dụ
02

Việc nhận hoặc xác nhận hành lý.

Receiving or accepting luggage.

行为包括接收或领取行李。

Ví dụ
03

Khu vực dành để lấy hành lý đã làm thủ tục.

This is the designated place for collecting checked luggage.

行李托运的指定取货地点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh