Bản dịch của từ Balance due invoice trong tiếng Việt

Balance due invoice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance due invoice(Noun)

bˈæləns djˈuː ɪnvˈɔɪs
ˈbæɫəns ˈdu ˈɪnvɔɪs
01

Một bản kê khai số tiền còn nợ cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp

A statement of the remaining amount owed for goods or services already provided.

这是关于所提供商品或服务所欠款项的说明

Ví dụ
02

Danh sách chi tiết các mặt hàng hoặc dịch vụ đã cung cấp kèm theo số tiền phải thanh toán

A detailed list of goods or services provided along with the amounts payable.

详细列出提供的商品或服务以及应付的金额的清单

Ví dụ
03

Một văn bản yêu cầu thanh toán phần còn nợ chưa được thanh toán

There is a document requesting payment for an outstanding debt that has not yet been settled.

一份关于尚未支付余额的付款请求文件

Ví dụ