Bản dịch của từ Balance out trong tiếng Việt

Balance out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance out(Verb)

bˈæləns ˈaʊt
ˈbæɫəns ˈaʊt
01

Để cân bằng hoặc hòa hợp

To bring about balance or harmony.

为了实现平衡或和谐

Ví dụ
02

Bù trừ hoặc đối phó với một ảnh hưởng hoặc tác động bằng cách khác

To offset or counteract an effect or influence with another effect or influence.

用另一种效果或影响来抵消或 против против某个效应或影响

Ví dụ
03

Làm cho cái gì đó trở nên công bằng hoặc cân đối bằng cách có cùng lượng hoặc tác dụng

Make something equal to or even on par with in terms of quantity or impact.

使某物变得平等或均衡,通过拥有相等的数量或效果

Ví dụ