Bản dịch của từ Bandit trong tiếng Việt

Bandit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandit(Noun)

bˈændət
bˈændɪt
01

Một tên cướp hay kẻ ngoài vòng pháp luật, thường thuộc băng đảng và hoạt động ở vùng hẻo lánh hoặc nơi không có luật lệ, chuyên cướp bóc hoặc làm hại người khác.

A robber or outlaw belonging to a gang and typically operating in an isolated or lawless area.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bandit (Noun)

SingularPlural

Bandit

Bandits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ