Bản dịch của từ Bankfull trong tiếng Việt

Bankfull

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bankfull(Adjective)

bˈæŋkfəl
bˈæŋkfəl
01

Mô tả điều kiện khi một con sông đạt đến mực nước đầy lòng (độ sâu/khối lượng nước) đến mức bắt đầu tràn bờ hoặc có nguy cơ lũ; liên quan tới trạng thái lúc sông ‘đầy’ và sắp gây ra lũ.

Designating or relating to the conditions in which a river will start to flood.

Ví dụ
02

Miêu tả trạng thái của con sông khi nước dâng lên đầy tới hoặc gần đầy mép bờ, tức là sông đầy nước, nước sát tới và có nguy cơ tràn qua bờ.

Of a river swollen to the top of its banks full to its banks of or with water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh