Anh - Việt

Bản dịch của từ Bankfull trong tiếng Việt

bankfull

Adjective

bankfull (Adjective)

/bˈæŋkfəl/
/bˈæŋkfəl/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái của con sông khi nước dâng lên đầy tới hoặc gần đầy mép bờ, tức là sông đầy nước, nước sát tới và có nguy cơ tràn qua bờ.

Of a river swollen to the top of its banks full to its banks of or with water.

Ví dụ
Con sông đã đầy nước sau cơn bão lớn tuần trước.The river was bankfull after last week's heavy rainstorm.
Tình trạng đầy nước không ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng chúng tôi.The bankfull condition did not affect our community's safety.

Nghĩa 02

Mô tả điều kiện khi một con sông đạt đến mực nước đầy lòng (độ sâu/khối lượng nước) đến mức bắt đầu tràn bờ hoặc có nguy cơ lũ; liên quan tới trạng thái lúc sông ‘đầy’ và sắp gây ra lũ.

Designating or relating to the conditions in which a river will start to flood.

Ví dụ
Con sông đã đầy nước sau cơn mưa lớn tuần trước.The river was bankfull after the heavy rain last week.
Con sông không đầy nước năm nay do hạn hán.The river is not bankfull this year due to the drought.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh