Bản dịch của từ Banquet hall trong tiếng Việt
Banquet hall
Noun [U/C]

Banquet hall(Noun)
bˈæŋkwət hˈɔl
bˈæŋkwət hˈɔl
Ví dụ
02
Một địa điểm được thiết kế đặc biệt để tổ chức các sự kiện như đám cưới, hội nghị và lễ kỷ niệm.
A venue specifically designed for hosting events such as weddings, conferences, and celebrations.
Ví dụ
