Bản dịch của từ Banshee trong tiếng Việt

Banshee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banshee(Noun)

bˈænʃi
bˈænʃi
01

Trong truyền thuyết Ireland, banshee là một nữ linh hồn (ma nữ) thường than khóc hoặc rên rỉ lớn tiếng; tiếng than khóc đó được coi là điềm báo rằng sẽ có người trong nhà sắp chết.

In Irish legend a female spirit whose wailing warns of a death in a house.

爱尔兰传说中的女灵魂,哭声预示着家中有人将死。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Banshee (Noun)

SingularPlural

Banshee

Banshees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ