Bản dịch của từ Barbarian trong tiếng Việt

Barbarian

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barbarian (Noun)

bɑːbˈeəriən
bɑrˈbɛriən
01

Người thuộc một dân tộc hoặc nền văn hóa bị coi là ngoại lai và không văn minh, đặc biệt theo quan niệm của người Hy Lạp và La Mã cổ đại

A member of a people or culture regarded especially by ancient Greeks and Romans as foreign and uncivilized

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người cư xử thô bạo, tàn nhẫn hoặc thiếu văn minh

A person who behaves in a cruel violent or uncivilized way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Barbarian (Adjective)

bɑːbˈeəriən
bɑrˈbɛriən
01

Thuộc về hoặc có đặc điểm của những người bị coi là man rợ, như thô bạo, tàn nhẫn hoặc thiếu văn minh

Relating to or characteristic of barbarians uncivilized cruel or violent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa