Bản dịch của từ Barbarian trong tiếng Việt

Barbarian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barbarian(Noun)

bɑːbˈeəriən
bɑrˈbɛriən
01

Một thành viên của một cộng đồng hay bộ tộc không thuộc về một trong những nền văn minh lớn như Hy Lạp, La Mã hay Cơ Đốc giáo.

A member of a community or tribe not belonging to one of the great civilizations Greek Roman Christian

Ví dụ
02

Một người nước ngoài, đặc biệt là người đến từ một nền văn hóa không phương Tây hoặc chưa phát triển.

A foreigner especially one from a nonWestern or uncivilized culture

Ví dụ
03

Một người được coi là thô lỗ, thiếu văn hóa và sự tinh tế.

A person who is regarded as brutal crude or lacking culture and refinement

Ví dụ