Bản dịch của từ Bare hands trong tiếng Việt
Bare hands
Phrase

Bare hands(Phrase)
bˈeə hˈændz
ˈbɛr ˈhændz
01
Hành động hay làm điều gì đó trực tiếp bằng tay mà không cần sự trợ giúp.
To act or do something directly by hand without assistance
Ví dụ
03
Một cách diễn đạt thể hiện việc sử dụng đôi tay một cách thô sơ hoặc không trang trí.
An expression indicating the raw or unadorned use of ones hands
Ví dụ
