Anh - Việt

Bản dịch của từ Barging trong tiếng Việt

barging

VerbIdiom

barging (Verb)

/bˈɑɹdʒɨŋ/
/bˈɑɹdʒɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển một cách mạnh mẽ, xông xáo hoặc xô đẩy; chen vào một cách có phần hung hăng.

Moving forcefully or aggressively.

Ví dụ
Anh ấy đang xông vào cuộc trò chuyện mà không chờ ai nói.He is barging into conversations without waiting for anyone to speak.
Cô ấy không còn xông vào các sự kiện xã hội khi không được mời nữa.She is not barging into social events uninvited anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của barging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

barged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

barged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

barging

barging (Idiom)

/ˈbɑr.dʒɪŋ/
/ˈbɑr.dʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đột ngột xông vào, chen vào một cách thô lỗ hoặc không được mời, làm gián đoạn người khác.

barging in enter rudely or abruptly without permission.

Ví dụ
John luôn xông vào cuộc trò chuyện của tôi mà không hỏi.John is always barging into my conversations without asking.
Tôi không thích người khác xông vào trong những cuộc thảo luận riêng tư của tôi.I don't like people barging in during my private discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh