Bản dịch của từ Barrel chair trong tiếng Việt

Barrel chair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barrel chair(Noun)

bˈæɹl tʃɛɹ
bˈæɹl tʃɛɹ
01

Một chiếc ghế dày, được đệm có tựa hình trụ.

A thick, cushioned chair that has a barrel-shaped back.

Ví dụ
02

Một chiếc ghế thường có tựa lưng tròn được thiết kế để tạo cảm giác thoải mái.

A chair often with a rounded back designed for comfort.

Ví dụ
03

Một chiếc ghế có hình dạng giống như một chiếc thùng.

A chair whose form resembles the shape of a barrel.

Ví dụ