Bản dịch của từ Basic bookkeeping trong tiếng Việt
Basic bookkeeping
Phrase

Basic bookkeeping(Phrase)
bˈæzɪk bˈʊkkiːpɪŋ
ˈbæsɪk ˈbʊkˌkipɪŋ
01
Một thực hành nền tảng trong kế toán liên quan đến việc duy trì hồ sơ tài chính chính xác.
A foundational practice in accounting that involves maintaining accurate financial records
Ví dụ
02
Việc ghi chép các giao dịch tài chính một cách có hệ thống
The recording of financial transactions in a systematic way
Ví dụ
