Bản dịch của từ Basic research trong tiếng Việt

Basic research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basic research(Noun)

bˈeɪsɨk ɹˈisɝtʃ
bˈeɪsɨk ɹˈisɝtʃ
01

Cuộc điều tra được thực hiện để tăng cường kiến thức cơ bản về cấu trúc và hành vi của thế giới tự nhiên.

Investigation undertaken to increase fundamental knowledge about the structures and behaviors of the natural world.

Ví dụ
02

Nghiên cứu nhằm hiểu các khái niệm và hiện tượng mà không có mục tiêu ứng dụng cụ thể.

Research aimed at understanding concepts and phenomena without a specific applied goal.

Ví dụ
03

Công việc lý thuyết có thể thông báo cho nghiên cứu ứng dụng nhưng không nhằm mục đích áp dụng ngay lập tức vào thế giới thực.

Theoretical work that may inform applied research but is not intended for immediate real-world application.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh