Bản dịch của từ Basilica trong tiếng Việt

Basilica

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basilica(Noun)

bəsˈɪlɪkə
bəzˈɪləkə
01

Một toà hội trường lớn hình chữ nhật (hình chữ nhật dài) có hai hàng cột dọc theo hai bên và thường có phần bán nguyệt ở một đầu; trong La Mã cổ đại, nhà basilica được dùng làm toà án hoặc nơi họp công cộng.

A large oblong hall or building with double colonnades and a semicircular apse used in ancient Rome as a law court or for public assemblies.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ