Bản dịch của từ Basis swap trong tiếng Việt
Basis swap
Noun [U/C]

Basis swap(Noun)
bˈeɪsəs swˈɑp
bˈeɪsəs swˈɑp
Ví dụ
02
Một công cụ tài chính phái sinh dùng để quản lý rủi ro lãi suất.
A financial derivative used for managing interest rate risk.
一种金融衍生品被用来管理利率风险。
Ví dụ
