Bản dịch của từ Basis swap trong tiếng Việt

Basis swap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basis swap(Noun)

bˈeɪsəs swˈɑp
bˈeɪsəs swˈɑp
01

Một giao dịch trong đó hai bên trao đổi dòng tiền dựa trên các chỉ số lãi suất khác nhau.

A transaction in which two parties exchange cash flows based on different interest rate indices.

Ví dụ
02

Một phái sinh tài chính được sử dụng để quản lý rủi ro lãi suất.

A financial derivative used to manage interest rate risk.

Ví dụ
03

Một loại hoán đổi trong đó hai chân của hoán đổi dựa trên các cơ sở lãi suất khác nhau.

A type of swap where the two legs of the swap are based on different interest rate bases.

Ví dụ