Bản dịch của từ Battalion trong tiếng Việt

Battalion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Battalion (Noun)

bətˈæljn̩
bətˈæljn̩
01

Một đơn vị quân đội lớn sẵn sàng chiến đấu, thường là bộ binh và là một phần của lữ đoàn.

A large body of troops ready for battle especially an infantry unit forming part of a brigade.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ