ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Batter
Một hỗn hợp lỏng đặc từ bột mì, trứng và sữa dùng để nấu bánh pancakes hoặc bánh ngọt.
A thick liquid mixture of flour eggs and milk used for cooking pancakes or cakes
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người đánh bóng bằng gậy trong các môn thể thao như bóng chày hoặc cricket.
A person who hits the ball with a bat in sports such as baseball or cricket
Phủ thực phẩm bằng hỗn hợp bột mì, chất lỏng và gia vị trước khi nấu
To coat food with a mixture of flour liquid and seasoning before cooking