battered
battered (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “batter”, nghĩa là đã đánh mạnh nhiều lần hoặc đánh đập ai/cái gì; cũng có thể nghĩa bị va đập, mưa bão hay thời tiết làm hư hại.
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “batter”, nghĩa là đã đánh mạnh nhiều lần hoặc đánh đập ai/cái gì; cũng có thể nghĩa bị va đập, mưa bão hay thời tiết làm hư hại.
past simple and past participle of batter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của battered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | batter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | battered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | battered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | batters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | battering |
battered (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "battered" là tính từ chỉ trạng thái bị đánh đập, hư hỏng hoặc tàn phá. Trong tiếng Anh, nó thường được sử dụng để miêu tả các vật thể hoặc tình trạng của con người bị ảnh hưởng bởi bạo lực hoặc điều kiện khắc nghiệt. Phiên bản Anh-Anh và Anh-Mỹ đều sử dụng từ này với nghĩa tương tự, tuy nhiên, ở Anh, "battered" có thể thường được kết hợp với thực phẩm như "battered fish" để chỉ các món ăn được chế biến theo phương pháp chiên giòn.