Anh - Việt

Bản dịch của từ Battered trong tiếng Việt

battered

VerbAdjective

battered (Verb)

/bˈætəd/
/bˈætɚd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “batter”, nghĩa là đã đánh mạnh nhiều lần hoặc đánh đập ai/cái gì; cũng có thể nghĩa bị va đập, mưa bão hay thời tiết làm hư hại.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “batter”, nghĩa là đã đánh mạnh nhiều lần hoặc đánh đập ai/cái gì; cũng có thể nghĩa bị va đập, mưa bão hay thời tiết làm hư hại.

past simple and past participle of batter.

Ví dụ
Các người biểu tình đã đập phá cửa tòa nhà chính phủ.The protesters battered the door of the government building.
Trung tâm cộng đồng không bị đập phá trong cuộc biểu tình hòa bình.The community center was not battered during the peaceful demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của battered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

batter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

battered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

battered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

batters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

battering

battered (Adjective)

/bˈætəd/
/bˈætɚd/
AI

Nghĩa 01 · mô tả đồ vật hoặc người đã bị hư hỏng, sờn rách, trông cũ kỹ và trong tình trạng kém; không còn tốt như trước

mô tả đồ vật hoặc người đã bị hư hỏng, sờn rách, trông cũ kỹ và trong tình trạng kém; không còn tốt như trước

old damaged and not in good condition.

Ví dụ
Tòa nhà trường học hư hại cần sửa chữa gấp.The battered school building needs urgent repair.
Cộng đồng đã quyên góp để tu sửa công viên hư hại.The community raised funds to renovate the battered playground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh