Bản dịch của từ Bdsm trong tiếng Việt

Bdsm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bdsm(Noun)

bˌeɪdˌiːˈɛsˌɛm
ˈbiˈdiˈɛsəm
01

Bất kỳ mối quan hệ nào hình thành từ những thực hành này đều có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.

Any relationship arising from these practices.

任何通过这些实践而建立的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các hoạt động tình dục hoặc nhập vai bao gồm trói buộc, kỷ luật, thống trị, khuất phục, hành hạ và tự hành hạ.

A range of activities related to BDSM, including bondage, discipline, dominance and submission, as well as sadism and masochism.

各种涉及束缚、调教、支配与服从、施虐与受虐的情色游戏或角色扮演方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tiểu văn hóa xoay quanh kiểu quan hệ tình dục này.

A subculture revolves around these types of sexual practices.

以这种性行为为核心的亚文化

Ví dụ