Bản dịch của từ Be drawn to trong tiếng Việt

Be drawn to

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be drawn to(Idiom)

bˈɛ drˈɔːn tˈuː
ˈbi ˈdrɔn ˈtoʊ
01

Cảm thấy một sự gắn bó cảm xúc sâu sắc với ai đó hoặc điều gì đó

Feeling a strong emotional connection with someone or something

对某人或某事产生深厚的感情联系

Ví dụ
02

Bị thu hút hoặc quan tâm đến điều gì đó hoặc ai đó

To be attracted to or interested in something or someone

对某事或某人感兴趣或被吸引

Ví dụ
03

Có xu hướng hướng về phía gì đó

Tend to be attracted to something

容易被某些事情所吸引

Ví dụ