Bản dịch của từ Be extensively used trong tiếng Việt

Be extensively used

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be extensively used(Verb)

bˈi ɨkstˈɛnsɨvli jˈuzd
bˈi ɨkstˈɛnsɨvli jˈuzd
01

Tồn tại; diễn ra; xảy ra.

To exist; to occur; to take place.

存在 - 发生;出现;形成

Ví dụ
02

Có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định.

To have a certain quality or characteristic.

具有 - 具备某种特质或特征

Ví dụ
03

Để chỉ ra danh tính hoặc sự tương đương.

To indicate identity or equivalence.

表明 - 指出身份或等同性

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh