Bản dịch của từ Be in charge of trong tiếng Việt
Be in charge of
Phrase

Be in charge of(Phrase)
bˈɛ ˈɪn tʃˈɑːdʒ ˈɒf
ˈbi ˈɪn ˈtʃɑrdʒ ˈɑf
Ví dụ
02
Kiểm soát một tình huống hay tổ chức cụ thể.
To be in control of a particular situation or organization
Ví dụ
03
Chịu trách nhiệm cho điều gì đó hoặc ai đó
To have the responsibility for something or someone
Ví dụ
