Bản dịch của từ Be in charge of trong tiếng Việt

Be in charge of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in charge of(Phrase)

bˈɛ ˈɪn tʃˈɑːdʒ ˈɒf
ˈbi ˈɪn ˈtʃɑrdʒ ˈɑf
01

Quản lý hoặc giám sát các nhiệm vụ hoặc công việc được giao.

To manage or oversee tasks or duties assigned

Ví dụ
02

Kiểm soát một tình huống hay tổ chức cụ thể.

To be in control of a particular situation or organization

Ví dụ
03

Chịu trách nhiệm cho điều gì đó hoặc ai đó

To have the responsibility for something or someone

Ví dụ