Bản dịch của từ Be in for a treat trong tiếng Việt
Be in for a treat
Phrase

Be in for a treat(Phrase)
bˈɛ ˈɪn fˈɔː ˈɑː trˈiːt
ˈbi ˈɪn ˈfɔr ˈɑ ˈtrit
01
Sắp sửa trải nghiệm điều gì đó thú vị hoặc tốt đẹp.
To be about to experience something enjoyable or good
Ví dụ
02
Để mong chờ một bất ngờ hoặc sự kiện thú vị
To anticipate a pleasurable surprise or event
Ví dụ
