Bản dịch của từ Be intemperate trong tiếng Việt

Be intemperate

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be intemperate(Verb)

bˈi ˌɪntˈɛmpɚət
bˈi ˌɪntˈɛmpɚət
01

Được đặc trưng bởi sự thiếu tiết độ hoặc tự chủ.

To be characterized by a lack of moderation or selfcontrol

Ví dụ
02

Có hành vi thiếu kiềm chế.

To indulge in behavior that lacks restraint

Ví dụ
03

Hành động một cách vô độ hoặc thái quá.

To act in an immoderate or excessive manner

Ví dụ

Be intemperate(Adjective)

bˈi ˌɪntˈɛmpɚət
bˈi ˌɪntˈɛmpɚət
01

Đặc trưng bởi sự thiếu kiềm chế hoặc điều độ; cực đoan.

Characterized by a lack of restraint or moderation extreme

Ví dụ
02

Quá mức hoặc không điều độ trong hành vi hoặc tiêu dùng.

Excessive or immoderate in behavior or consumption

Ví dụ
03

Không điều độ; dễ thái quá.

Not temperate prone to excess

Ví dụ