Bản dịch của từ Be on the right track trong tiếng Việt

Be on the right track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be on the right track(Phrase)

bˈi ˈɑn ðə ɹˈaɪt tɹˈæk
bˈi ˈɑn ðə ɹˈaɪt tɹˈæk
01

Làm mọi việc theo cách có khả năng dẫn đến thành công

Working on something in a way that could lead to success

以一种有可能取得成功的方式去做某事

Ví dụ
02

Có ý niệm đúng đắn về điều gì đó hoặc đang làm đúng đắn

Having the right ideas about something or doing the right thing.

对某件事有正确的想法或者正处于做正确的事情的状态

Ví dụ
03

Theo đuổi một phương pháp hoặc cách làm có khả năng mang lại kết quả tích cực

Following a course or method can lead to positive results.

遵循一套可能带来积极成果的方法或路径

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh