Bản dịch của từ Be suspicious of trong tiếng Việt

Be suspicious of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be suspicious of(Phrase)

bˈɛ səspˈɪʃəs ˈɒf
ˈbi səˈspɪʃəs ˈɑf
01

Có sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về ai đó hoặc điều gì đó, nghi ngờ rằng điều gì đó có thể sai hoặc lừa dối

To have doubts or uncertainty about someone or something suspecting that something may be wrong or deceitful

Ví dụ
02

Để nghi ngờ và theo dõi chặt chẽ những hành vi sai trái hoặc nguy hiểm có thể xảy ra

To suspect and watch closely for possible wrongdoing or danger

Ví dụ
03

Để xem xét với sự ngờ vực hoặc hoài nghi

To regard with mistrust or skepticism

Ví dụ