Bản dịch của từ Be suspicious of trong tiếng Việt
Be suspicious of
Phrase

Be suspicious of(Phrase)
bˈɛ səspˈɪʃəs ˈɒf
ˈbi səˈspɪʃəs ˈɑf
01
Có sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về ai đó hoặc điều gì đó, nghi ngờ rằng điều gì đó có thể sai hoặc lừa dối
To have doubts or uncertainty about someone or something suspecting that something may be wrong or deceitful
Ví dụ
Ví dụ
03
Để xem xét với sự ngờ vực hoặc hoài nghi
To regard with mistrust or skepticism
Ví dụ
