Anh - Việt

Bản dịch của từ Beachside trong tiếng Việt

beachside

Noun

beachside (Noun)

/bˈitʃsˌaɪd/
/bˈitʃsˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

Khu vực nằm ngay cạnh bãi biển; vùng ven bãi biển hoặc dọc theo bờ biển gần cát và nước.

The area adjacent to a beach.

Ví dụ
Chúng tôi đã thưởng thức một buổi picnic bên bờ biển thứ Bảy vừa qua với bạn bè.We enjoyed a picnic at the beachside last Saturday with friends.
Họ đã không tìm thấy chỗ đậu xe nào bên bờ biển hôm qua.They did not find any parking at the beachside yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh