Bản dịch của từ Bean trong tiếng Việt
Bean
NounVerb

Bean (Noun)
bˈin
bˈin
01
Dùng một cách nhấn mạnh để chỉ một lượng rất nhỏ hoặc hoàn toàn không có thứ gì đó (thường dùng trong các cụm nói không chính thức).
A very small amount or nothing at all of something (used emphatically)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một loại cây họ đậu có quả (vỏ) chứa hạt gọi là đậu; thường trồng để lấy hạt ăn hoặc làm thực phẩm (ví dụ: đậu xanh, đậu đỏ, đậu nành).
A leguminous plant that bears beans in pods.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
