Anh - Việt

Bản dịch của từ Bearable trong tiếng Việt

bearable

Adjective

bearable (Adjective)

/bˈɛɹəbl/
/bˈɛɹəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể chịu đựng được; không quá khó chịu hoặc đau đớn đến mức không thể chịu nổi.

Able to be endured.

Ví dụ
Khối lượng công việc có thể chịu đựng trong giai đoạn chuẩn bị IELTS.The workload was bearable during the IELTS preparation period.
Mức độ tiếng ồn trong thư viện không thể chịu đựng cho việc viết tập trung.The noise level in the library was unbearable for focused writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bearable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bearable

có thể chịu được

-

-

Kết hợp từ của bearable (Adjective)

ADVERB + bearableVERB + bearable
Kết hợp từ của bearable
Collocation
Ví dụ

chỉ chịu được

just bearable

Sự kiện xã hội chỉ chịu đựng, không thú vị.

The social event was just bearable, not enjoyable.

chấp nhận được một phần

somewhat bearable

Tiếng ồn trong quán cà phê có thể chấp nhận được trong kỳ thi viết IELTS.

The noise in the cafe was somewhat bearable during the IELTS writing exam.

khá chịu được

quite bearable

Sự kiện xã hội khá chịu đựng mặc dù địa điểm nhỏ.

The social event was quite bearable despite the small venue.

hầu như chịu đựng được

almost bearable

Sự kiện xã hội gần như chịu đựng được mặc dù bài phát biểu nhàm chán.

The social event was almost bearable despite the boring speeches.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh