Bản dịch của từ Beat a retreat trong tiếng Việt

Beat a retreat

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beat a retreat(Idiom)

01

Rút lui khỏi vị trí hoặc tình huống, đặc biệt là trong thất bại.

To withdraw from a position or situation, especially in defeat.

Ví dụ
02

Rời đi nhanh chóng hoặc rời khỏi một nơi.

To leave quickly or leave a place.

Ví dụ
03

Rút lui hoặc lùi lại khỏi một hành động hoặc quyết định.

To retreat or back away from a course of action or decision.

Ví dụ