became
became (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn của động từ “become” (trở nên, trở thành); dùng để nói về việc ai đó hoặc điều gì đó đã thay đổi trạng thái hoặc trở thành cái gì đó trong quá khứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dạng quá khứ phân từ không chuẩn của 'become' (thông tục): dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã chuyển thành hoặc trở nên điều gì đó. Trong tiếng Anh chuẩn phải là 'become' (have become) hoặc 'became' (quá khứ đơn), nhưng 'became' ở đây được dùng như dạng phân từ trong cách nói thông tục.
Dạng quá khứ phân từ không chuẩn của 'become' (thông tục): dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã chuyển thành hoặc trở nên điều gì đó. Trong tiếng Anh chuẩn phải là 'become' (have become) hoặc 'became' (quá khứ đơn), nhưng 'became' ở đây được dùng như dạng phân từ trong cách nói thông tục.
(colloquial, nonstandard) past participle of become.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của became (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | become |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | became |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | become |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | becomes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | becoming |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Từ 'became' là dạng quá khứ của động từ 'become', có nghĩa là trở thành, phát triển thành một tình trạng hoặc trạng thái khác. Trong tiếng Anh, 'became' được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt nào đáng kể về nghĩa hoặc ngữ pháp. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể sử dụng 'became' trong các cấu trúc cụ thể hơn. Cách phát âm giữa hai phương ngữ tương đối giống nhau".