Bản dịch của từ Bedding plants trong tiếng Việt

Bedding plants

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bedding plants(Noun)

bˈɛdɪŋ plˈænts
ˈbɛdɪŋ ˈpɫænts
01

Những cây trồng trong những luống thường được trồng ngoài trời với mục đích trang trí hoặc thu hút các loại côn trùng có ích.

Plants that are grown in beds typically outdoors for decorative purposes or to attract beneficial insects

Ví dụ
02

Cây trồng trong chậu thường được sử dụng để trang trí các khu vườn và đường viền trong mùa sinh trưởng.

Potted plants used to fill garden beds and borders during the growing season

Ví dụ
03

Cây hoa hoặc cây cảnh được trồng để trang trí cho cảnh quan và làm vườn.

Flowers or plants cultivated for ornamental use in landscaping and gardening

Ví dụ