Bản dịch của từ Bedding plants trong tiếng Việt
Bedding plants
Noun [U/C]

Bedding plants(Noun)
bˈɛdɪŋ plˈænts
ˈbɛdɪŋ ˈpɫænts
01
Những cây trồng trong những luống thường được trồng ngoài trời với mục đích trang trí hoặc thu hút các loại côn trùng có ích.
Plants that are grown in beds typically outdoors for decorative purposes or to attract beneficial insects
Ví dụ
Ví dụ
03
Cây hoa hoặc cây cảnh được trồng để trang trí cho cảnh quan và làm vườn.
Flowers or plants cultivated for ornamental use in landscaping and gardening
Ví dụ
