Anh - Việt

Bản dịch của từ Bedeck trong tiếng Việt

bedeck

Adjective

bedeck (Adjective)

/bɪdˈɛkt/
/bɪdˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Được trang trí hoặc che phủ nhiều thứ; phủ đầy, trang hoàng lộng lẫy hoặc bám đầy (như đá quý, hoa, đồ trang trí).

Covered encrusted arrayed.

Ví dụ
Lễ hội được trang trí bằng đèn và trang trí đầy màu sắc.The festival was bedecked with colorful lights and decorations everywhere.
Các con phố không được trang trí cho cuộc diễu hành hàng năm năm nay.The streets were not bedecked for the annual parade this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh