Anh - Việt

Bản dịch của từ Bedecked trong tiếng Việt

bedecked

Adjective

bedecked (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được trang trí, phủ kín hoặc bao bọc bởi nhiều đồ trang trí; trông lộng lẫy vì có nhiều phụ kiện hoặc vật trang trí đính kèm.

Covered encrusted arrayed.

Ví dụ
Buổi tiệc được trang trí bằng hoa thanh lịch và đèn sáng lấp lánh.The gala was bedecked with elegant flowers and twinkling lights.
Con phố không được trang trí cho lễ hội năm nay.The street was not bedecked for the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh